Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antitrust

/,ænti'trʌst/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

chống độc quyền adj./n.

“Regulators cited antitrust concerns and blocked the deal.”Cơ quan quản lý nêu lo ngại độc quyền và chặn giao dịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antitrust

/,ænti'trʌst/

tính từ

  • (thương nghiệp) chống lại các tờ rớt, chống độc quyền
Định nghĩa tiếng Anh

s of laws and regulations; designed to protect trade and commerce from unfair business practices

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...