Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antivirus

/ˈæntiˌvaɪrəs/

Nghĩa thường dùng

phần mềm diệt virus danh từ

“Make sure your antivirus software is up to date.”Hãy đảm bảo phần mềm diệt virus của bạn được cập nhật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antivirus

//

  • chống virus (một trình tiện ích được biên soạn để kiểm tra và khử bỏ các virus máy tính)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...