antivirus
/ˈæntiˌvaɪrəs/
Nghĩa thường dùng
phần mềm diệt virus
danh từ
“Make sure your antivirus software is up to date.”Hãy đảm bảo phần mềm diệt virus của bạn được cập nhật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
antivirus
//
- chống virus (một trình tiện ích được biên soạn để kiểm tra và khử bỏ các virus máy tính)