Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anuria

/ә'njuәriә/

Nghĩa thường dùng

bệnh khó đái danh từ

“The patient was diagnosed with anuria after several tests.”Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh khó đái sau nhiều xét nghiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anuria

//

* danh từ
  • bệnh khó đái
Định nghĩa tiếng Anh

n inability to urinate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...