anuria
/ә'njuәriә/
Nghĩa thường dùng
bệnh khó đái
danh từ
“The patient was diagnosed with anuria after several tests.”Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh khó đái sau nhiều xét nghiệm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anuria
//
* danh từ- bệnh khó đái
Định nghĩa tiếng Anh
n inability to urinate