Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anxiously

/'æɳkʃəsli/ Oxford 3000 phổ biến #10627

Nghĩa thường dùng

một cách lo lắng, bồn chồn trạng từ

“She waited anxiously for the exam results to appear online.”Cô ấy hồi hộp chờ kết quả thi hiện lên mạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anxiously

/'æɳkʃəsli/

phó từ

  • áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
Định nghĩa tiếng Anh

r. with anxiety or apprehension

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...