Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★ phổ biến #9909

anyhow

/'enihau/

phó từ & liên từ

  • thế nào cũng được, cách nào cũng được
    • pay me anyhow, but do pay me: anh trả tôi thế nào cũng được nhưng phải trả tôi
  • dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa
    • anyhow I must be off tomorrow: dù sao chăng nữa mai tôi cũng phải đi
  • đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung
    • to do one's work anyhow: làm đại khái, làm qua loa
    • things are all anyhow: mọi việc đều lộn xộn
    • to feel anyhow: cảm thấy sức khoẻ sút đi, cảm thấy ốm
Định nghĩa tiếng Anh

r. used to indicate that a statement explains or supports a previous statement; anyhow, they're quiet"; anyway, it's gone"; in any case, there was a brief scuffle"\nr. in any way whatsoever

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...