anything but
Nghĩa thường dùng
không có gì ngoài
cụm từ
“I will eat anything but broccoli.”Tôi sẽ ăn bất cứ thứ gì trừ súp lơ.
Từ điển Anh–Việt
111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I will eat anything but broccoli.”Tôi sẽ ăn bất cứ thứ gì trừ súp lơ.
Đang tải...