Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anzac

/'ænzæk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anzac

/'ænzæk/

danh từ

  • (số nhiều) binh đoàn An-giắc (binh đoàn Uc và Tân tây lan trong đại chiến I)
  • lính An-giắc

tính từ

  • (thuộc) các binh đoàn An-giắc (ngày 25 tháng 4, kỷ niệm ngày đạo binh An-giắc đặt chân lên bán đảo Ga-li-po-li 25 4 1915)
Định nghĩa tiếng Anh

n a soldier in the Australian and New Zealand army corps during World War I

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...