apart from
Nghĩa thường dùng
“Everyone came to the party apart from Nam.”Mọi người đến bữa tiệc trừ Nam.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Everyone came to the party apart from Nam.”Mọi người đến bữa tiệc trừ Nam.
Đang tải...