Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apart from

/əˈpɑːt frəm/

Nghĩa thường dùng

trừ, ngoài (không tính) cụm từ

“Everyone came to the party apart from Nam.”Mọi người đến bữa tiệc trừ Nam.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...