Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apathetic

/,æpə'θetik/ TOEFL phổ biến #19822

Nghĩa thường dùng

thờ ơ, vô cảm tính từ

“The voters were apathetic.”Các cử tri thờ ơ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apathetic

/,æpə'θetik/

tính từ

  • không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững
Định nghĩa tiếng Anh

s. showing little or no emotion or animation s. marked by a lack of interest; it is simply indifferent"

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...