apathetic
/,æpə'θetik/ TOEFL phổ biến #19822
Nghĩa thường dùng
thờ ơ, vô cảm
tính từ
“The voters were apathetic.”Các cử tri thờ ơ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apathetic
/,æpə'θetik/
tính từ
- không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững
Định nghĩa tiếng Anh
s. showing little or no emotion or animation s. marked by a lack of interest; it is simply indifferent"