Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apatite

/'æpətait/

Nghĩa thường dùng

khoáng chất apatit danh từ

“Apatite is used in the manufacture of fertilizer.”Apatit được sử dụng trong việc sản xuất phân bón.

Biến thể từ apatites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apatite

/'æpətait/

danh từ

  • (khoáng chất) Apatit
Định nghĩa tiếng Anh

n. a common complex mineral consisting of calcium fluoride phosphate or calcium chloride phosphate; a source of phosphorus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...