Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aphorismic

/,æfɔ'rismik/

Nghĩa thường dùng

thuộc cách ngôn; có tính chất cách ngôn tính từ

“His aphorismic statements often convey deep wisdom in just a few words.”Những phát biểu mang tính cách ngôn của ông thường truyền tải trí tuệ sâu sắc chỉ trong vài từ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aphorismic

/,æfɔ'rismik/

tính từ

  • (thuộc) cách ngôn; có tính chất cách ngôn
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to aphorisms, or having the form of an aphorism.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...