aphorismic
Nghĩa thường dùng
“His aphorismic statements often convey deep wisdom in just a few words.”Những phát biểu mang tính cách ngôn của ông thường truyền tải trí tuệ sâu sắc chỉ trong vài từ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aphorismic
/,æfɔ'rismik/
tính từ
- (thuộc) cách ngôn; có tính chất cách ngôn
Định nghĩa tiếng Anh
a. Pertaining to aphorisms, or having the form of an aphorism.