Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #9637

apiece

/ə'pi:s/

phó từ

  • mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
    • to receive a gun apiece: lính mỗi người một súng
    • to cost 5đ apiece: giá mỗi cái năm đồng
Định nghĩa tiếng Anh

r to or from every one of two or more (considered individually)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...