apiece
/ə'pi:s/ Collins ★ phổ biến #9637
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apiece
/ə'pi:s/
phó từ
- mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
- to receive a gun apiece: lính mỗi người một súng
- to cost 5đ apiece: giá mỗi cái năm đồng
Định nghĩa tiếng Anh
r to or from every one of two or more (considered individually)