apologetics
/ə,pɔlə'dʤetiks/ phổ biến #46163
Nghĩa thường dùng
ngành bào chữa đức tin tôn giáo
danh từ
“He studied apologetics to defend his beliefs.”Anh ấy học bào chữa đức tin để bảo vệ niềm tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apologetics
/ə,pɔlə'dʤetiks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- sự biện giải cho tôn giáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of theology that is concerned with the defense of Christian doctrines