Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apologetics

/ə,pɔlə'dʤetiks/ phổ biến #46163

Nghĩa thường dùng

ngành bào chữa đức tin tôn giáo danh từ

“He studied apologetics to defend his beliefs.”Anh ấy học bào chữa đức tin để bảo vệ niềm tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apologetics

/ə,pɔlə'dʤetiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • sự biện giải cho tôn giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of theology that is concerned with the defense of Christian doctrines

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...