Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apologise for

/əˈpɒlədʒaɪz fə/

Nghĩa thường dùng

xin lỗi vì (điều gì) cụm từ

“He apologised for being late.”Anh ấy xin lỗi vì đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...