Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apologise profusely

Nghĩa thường dùng

xin lỗi rối rít, xin lỗi rất nhiều verb+adv

“A friend of mine made an interesting observation the other day: she said I always address people too politely and I apologise too profusely if I do something wrong.”Một người bạn của tôi nhận xét rằng tôi luôn nói chuyện với mọi người quá lịch sự và xin lỗi quá nhiều nếu làm gì sai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...