apostolic formation
/ˌæp.əˈstɒl.ɪk fɔːrˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
đào tạo để trở thành tông đồ
danh từ
“He completed his apostolic formation last year.”Anh ấy đã hoàn thành đào luyện tông đồ năm ngoái.