Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apostolic formation

/ˌæp.əˈstɒl.ɪk fɔːrˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đào tạo để trở thành tông đồ danh từ

“He completed his apostolic formation last year.”Anh ấy đã hoàn thành đào luyện tông đồ năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...