Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apostrophe

/ə'pɔstrəfi/ IELTSGRE phổ biến #25254

Nghĩa thường dùng

dấu lược, dấu phẩy trên (dấu ') danh từ

“Use an apostrophe to show possession, as in "Nam's book".”Dùng dấu lược để chỉ sở hữu, ví dụ "Nam's book".

Biến thể từ apostrophes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apostrophe

/ə'pɔstrəfi/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) hô ngữ
  • dấu lược
Định nghĩa tiếng Anh

n. address to an absent or imaginary person n. the mark (') used to indicate the omission of one or more letters from a printed word

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...