Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

app store

/æp stɔːr/

Nghĩa thường dùng

Cửa hàng ứng dụng danh từ

“You can find new games in the app store.”Bạn có thể tìm thấy các trò chơi mới trong cửa hàng ứng dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...