appanage
/'æpənidʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
appanage
/'æpənidʤ/
danh từ
- thái ấp (của các bậc thân vương)
- phần phụ thuộc (đất đai)
- đặc tính tự nhiên, đặc điểm vốn có
Định nghĩa tiếng Anh
n any customary and rightful perquisite appropriate to your station in life n a grant (by a sovereign or a legislative body) of resources to maintain a dependent member of a ruling family