Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appeal a decision

/əˈpiːl ə dɪˈsɪʒən/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu chính thức một tòa án cấp cao hơn thay đổi quyết định cụm từ

“The defendant decided to appeal the decision made by the judge.”Bị cáo đã quyết định kháng cáo quyết định của thẩm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...