Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appeal to

/əˈpiːl tuː/

Nghĩa thường dùng

thu hút, hấp dẫn động từ

“The idea of a near-designer baby will undoubtedly appeal to many prospective parents.”Ý tưởng về một đứa bé gần như thiết kế riêng chắc chắn sẽ thu hút nhiều bậc cha mẹ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...