appeal to
/əˈpiːl tuː/
Nghĩa thường dùng
thu hút, hấp dẫn
động từ
“The idea of a near-designer baby will undoubtedly appeal to many prospective parents.”Ý tưởng về một đứa bé gần như thiết kế riêng chắc chắn sẽ thu hút nhiều bậc cha mẹ tương lai.