Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appeal to emotion

/əˈpiːl tə ɪˈməʊʃən/

Nghĩa thường dùng

kêu gọi cảm xúc cụm từ

“The speaker used an appeal to emotion to connect with the audience.”Người diễn giả đã sử dụng kêu gọi cảm xúc để kết nối với khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...