Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appear to be

/əˈpɪə tə biː/

Đang hiển thị mục gốc appear to be cho “appeared to be”.

Nghĩa thường dùng

có vẻ như, dường như cụm từ

“He didn't appear to be bothered at all.”Anh ấy dường như hoàn toàn không bị làm phiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...