Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appellee

/,æpe'li:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appellee

/,æpe'li:/

danh từ

  • (pháp lý) bên bị, người bị cáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. The defendant in an appeal; -- opposed to appellant. n. The person who is appealed against, or accused of crime; -- opposed to appellor.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...