Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appendage

/ə'pendidʤ/ GRE phổ biến #15598

Nghĩa thường dùng

vật phụ thêm; phụ kiện danh từ

“The robot has several appendages for different tasks.”Chiếc robot có nhiều phụ kiện cho các nhiệm vụ khác nhau.

Biến thể từ appendages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appendage

/ə'pendidʤ/

danh từ

  • vật phụ thuộc, phần phụ thuộc
  • vật thêm vào, phần thêm vào
  • (giải phẫu) phần phụ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a part that is joined to something larger

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...