appendage
/ə'pendidʤ/ GRE phổ biến #15598
Nghĩa thường dùng
vật phụ thêm; phụ kiện
danh từ
“The robot has several appendages for different tasks.”Chiếc robot có nhiều phụ kiện cho các nhiệm vụ khác nhau.
Biến thể từ
appendages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
appendage
/ə'pendidʤ/
danh từ
- vật phụ thuộc, phần phụ thuộc
- vật thêm vào, phần thêm vào
- (giải phẫu) phần phụ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a part that is joined to something larger