Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appendant

/ə'pendənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appendant

/ə'pendənt/

tính từ

  • phụ thuộc vào
  • cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
    • to appendant another: bị cột vào vật khác; phụ thuộc vào một người khác

danh từ

  • vật phụ thuộc; người phụ thuộc
Định nghĩa tiếng Anh

s. affixed as an appendage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...