appendectomy
/,æpən'dektəmi/ phổ biến #31363
Nghĩa thường dùng
thủ thuật cắt bỏ ruột thừa
danh từ
“She had to undergo an appendectomy due to severe abdominal pain.”Cô ấy phải trải qua một ca phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa do đau bụng dữ dội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
appendectomy
/,æpən'dektəmi/
danh từ
- (y học) thủ thuật cắt bỏ ruột thừa
Định nghĩa tiếng Anh
n. surgical removal of the vermiform appendix