Từ điển Anh–Việt

111.905 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appendectomy

/,æpən'dektəmi/ phổ biến #31363

Nghĩa thường dùng

thủ thuật cắt bỏ ruột thừa danh từ

“She had to undergo an appendectomy due to severe abdominal pain.”Cô ấy phải trải qua một ca phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa do đau bụng dữ dội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appendectomy

/,æpən'dektəmi/

danh từ

  • (y học) thủ thuật cắt bỏ ruột thừa
Định nghĩa tiếng Anh

n. surgical removal of the vermiform appendix

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...