Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appendix

/əˈpɛndɪks/

Đang hiển thị mục gốc appendix cho “appendix A”.

Nghĩa thường dùng

phụ lục danh từ

“The appendix contains additional information.”Phụ lục chứa thông tin bổ sung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...