Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apple tree

/ˈæpəl triː/

Nghĩa thường dùng

Cây táo cụm từ

“The apple tree blooms with beautiful flowers in spring.”Cây táo nở hoa đẹp vào mùa xuân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...