applicant pool
Nghĩa thường dùng
tập hợp những người nộp đơn xin việc
danh từ
“The company received applications from a large applicant pool.”Công ty đã nhận đơn từ một tập hợp ứng viên lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tập hợp những người nộp đơn xin việc
- diverse applicant pool: tập hợp ứng viên đa dạng
- large applicant pool: tập hợp ứng viên lớn
- nhóm ứng viên