Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

applicant pool

Đang hiển thị mục gốc applicant pool cho “applicants pool”.

Nghĩa thường dùng

tập hợp những người nộp đơn xin việc danh từ

“The company received applications from a large applicant pool.”Công ty đã nhận đơn từ một tập hợp ứng viên lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...