applicant pool
Đang hiển thị mục gốc applicant pool cho “applicants pool”.
Nghĩa thường dùng
tập hợp những người nộp đơn xin việc
danh từ
“The company received applications from a large applicant pool.”Công ty đã nhận đơn từ một tập hợp ứng viên lớn.