Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apply – application

/əˈplaɪ/ – /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

ứng dụng – đơn xin v – n

“You should apply for the job – I submitted my application yesterday.”Bạn nên ứng dụng cho công việc – Tôi đã nộp đơn xin hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...