Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apply for

/əˈplaɪ fɔː/

Nghĩa thường dùng

nộp đơn xin (việc, học bổng...) cụm động từ

“He applied for a job at an international school in Hanoi.”Anh ấy nộp đơn xin việc ở một trường quốc tế tại Hà Nội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...