Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apply for a job

/əˈplaɪ fɔːr ə dʒɑːb/

Nghĩa thường dùng

nộp đơn xin việc cụm từ

“I will apply for a job at the bank.”Tôi sẽ nộp đơn xin việc ở ngân hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...