Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apply for a scholarship

/əˈplaɪ fɔːr ə ˈskɒl.ər.ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

xin học bổng cụm từ

“He decided to apply for a scholarship.”Anh ấy quyết định xin học bổng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...