Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apply to

/əˈplaɪ tuː/

Nghĩa thường dùng

nộp đơn tới (trường, tổ chức) cụm động từ

“She applied to three universities in the UK.”Cô ấy nộp đơn vào ba trường đại học ở Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...