Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apply knowledge

Đang hiển thị mục gốc apply knowledge cho “applying knowledge”.

Nghĩa thường dùng

áp dụng kiến thức. cụm từ

“Students should learn to apply knowledge in practical scenarios.”Học sinh nên học cách áp dụng kiến thức trong các tình huống thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...