Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appreciate complexity

/əˈpriːʃieɪt kəmˈplɛksɪti/

Nghĩa thường dùng

nhận ra và hiểu bản chất phức tạp của một vấn đề cụm từ

“Philosophy teaches us to appreciate complexity in ethical dilemmas.”Triết học dạy chúng ta nhận ra sự phức tạp trong các tình huống đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...