Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appreciate heritage

/əˈpriːʃiˌeɪt ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

công nhận giá trị của các truyền thống và lịch sử văn hóa cụm từ

“It's essential to appreciate heritage to understand our roots.”Việc công nhận giá trị di sản là rất quan trọng để hiểu nguồn gốc của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...