Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appreciate literary artistry

/əˈpriːʃieɪt ˈlɪtərari ˈɑrtɪstri/

Nghĩa thường dùng

đánh giá và trân trọng tài năng trong văn học cụm từ

“Readers often appreciate literary artistry in classic novels.”Độc giả thường đánh giá cao tài nghệ văn học trong các tiểu thuyết cổ điển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...