Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appreciate live performances

/əˈpriːʃieɪt laɪv pərˈfɔːrmənsɪz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao các buổi biểu diễn trực tiếp cụm từ

“Many people appreciate live performances for their energy.”Nhiều người đánh giá cao các buổi biểu diễn trực tiếp vì năng lượng của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...