Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appreciate musical artistry

/əˈpriːʃieɪt ˈmjuːzɪkəl ˈɑːrtɪstri/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao kỹ năng trong việc sáng tác âm nhạc cụm từ

“I appreciate musical artistry in different genres.”Tôi đánh giá cao nghệ thuật âm nhạc trong các thể loại khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...