Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appreciate musical heritage

/əˈpriːʃieɪt ˈmjuːzɪkəl ˈhɪrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

trân trọng di sản âm nhạc cụm từ

“We should appreciate musical heritage from different cultures.”Chúng ta nên trân trọng di sản âm nhạc từ các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...