Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appreciate narrative complexity

/əˈpriːʃieɪt ˈnærətɪv kəmˈplɛksɪti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các tầng lớp phức tạp của một câu chuyện cụm từ

“Readers can appreciate narrative complexity in well-crafted stories.”Người đọc có thể đánh giá sự phức tạp của câu chuyện trong các tác phẩm được viết tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...