Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appreciate nuances

/əˈpriːʃieɪt ˈnjuːɑːnsɪz/

Nghĩa thường dùng

nhận ra và hiểu những khác biệt tinh tế cụm từ

“To understand art, you must appreciate nuances in style.”Để hiểu nghệ thuật, bạn phải nhận ra những khác biệt tinh tế trong phong cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...