appreciate simple pleasures
Nghĩa thường dùng
“I appreciate simple pleasures like a good book or a sunny day.”Tôi trân trọng những niềm vui giản dị như một cuốn sách hay hoặc một ngày nắng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I appreciate simple pleasures like a good book or a sunny day.”Tôi trân trọng những niềm vui giản dị như một cuốn sách hay hoặc một ngày nắng.
Đang tải...