Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approve – disapprove

/əˈpruːv/ - /ˌdɪsəˈpruːv/

Nghĩa thường dùng

chấp thuận – không chấp thuận động từ

“The committee approved the proposal, but some members disapproved.”Ủy ban đã chấp thuận đề xuất, nhưng một số thành viên thì không chấp thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...