approve – disapprove
/əˈpruːv/ - /ˌdɪsəˈpruːv/
Nghĩa thường dùng
chấp thuận – không chấp thuận
động từ
“The committee approved the proposal, but some members disapproved.”Ủy ban đã chấp thuận đề xuất, nhưng một số thành viên thì không chấp thuận.