Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approve of

Nghĩa thường dùng

tán thành, chấp nhận cụm từ

“Do your parents approve of weekend jobs?”Bố mẹ bạn có tán thành việc làm thêm cuối tuần không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...