Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approver

/ə'pru:və/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

approver

/ə'pru:və/

danh từ

  • người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận
  • người phê chuẩn
  • người bị bắt thú tội và khai đồng bọn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an authority with power to approve

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...