approximative
/ə'prɔksimətiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
approximative
/ə'prɔksimətiv/
tính từ
- xấp xỉ, gần đúng
Định nghĩa tiếng Anh
s not quite exact or correct
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s not quite exact or correct
Đang tải...